Air Quality in Vietnam
Live air quality and weather data for 281 cities in Vietnam. Average AQI is 36 (Good). Most polluted: Phổ Yên at AQI 99.
Thái Nguyên
Pop. 420,000
99
Phổ Yên
Pop. 231,363
99
Thành phố Sông Công
Pop. 128,357
99
Ninh Bình
Pop. 36,864
91
Bỉm Sơn
Pop. 53,754
80
Ninh Hòa
Pop. 230,566
78
Mỹ Tho
Pop. 270,700
74
Cần Đước
Pop. 50,473
74
Nha Trang
Pop. 579,000
70
Long Xuyên
Pop. 286,140
66
Tân An
Pop. 215,250
66
Cờ Đỏ
Pop. 116,576
66
Ấp Một
Pop. 42,766
66
Vị Thanh
Pop. 24,477
66
Mui Ne
Pop. 50,166
62
Nghi Sơn
Pop. 302,210
60
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
60
Tân Châu
Pop. 175,211
60
Cam Ranh
Pop. 146,771
60
Vĩnh Thạnh
Pop. 98,399
60
Châu Đốc
Pop. 70,239
60
Long Mỹ
Pop. 61,781
60
Ngã Năm
Pop. 58,588
60
Châu Phong
Pop. 56,322
60
Phước Hòa
Pop. 15,418
60
Phúc Yên
Pop. 180,000
59
Tuy Hòa
Pop. 155,921
59
Nghèn
Pop. 18,965
58
Vinh
Pop. 790,000
55
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
55
Tây Hồ
Pop. 168,300
55
Nghi Xuân
Pop. 118,000
55
Yên Vinh
Pop. 107,082
55
Hồng Lĩnh
Pop. 36,940
55
Bến Thủy
Pop. 17,000
55
Rạch Giá
Pop. 459,860
54
Bảo Lộc
Pop. 170,920
54
Xóm Cái Nước
Pop. 54,397
54
Óc Eo
Pop. 39,481
54
Cô Tô
Pop. 31,278
54
Tu Bông
Pop. 29,751
54
Núi Sập
Pop. 25,633
54
Nam Định
Pop. 448,225
52
Cẩm Phả
Pop. 190,232
52
Cẩm Phả Mines
Pop. 135,477
52
Thái Bình
Pop. 53,071
52
Hà Đông
Pop. 50,877
52
A Yun Pa
Pop. 35,058
51
Xuân Lộc
Pop. 253,140
49
Long Khánh
Pop. 171,276
49
Bình Minh
Pop. 94,862
49
Hà Giang
Pop. 55,559
49
Cai Lậy
Pop. 143,050
48
Vĩnh Long
Pop. 137,870
48
Sầm Sơn
Pop. 129,801
48
Mỹ Hào
Pop. 115,608
48
Ngã Bảy
Pop. 101,192
48
Trảng Bom
Pop. 57,560
48
Ba Vì
Pop. 282,600
47
Bà Nà
Pop. 15,276
47
Phan Thiết
Pop. 228,536
46
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
45
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
45
Nghĩa Đô
Pop. 96,418
45
Gia Nghĩa
Pop. 85,082
45
Dại Mỗ
Pop. 59,980
45
Phong Thạnh
Pop. 53,912
45
Thới Bình
Pop. 38,116
45
Quang Minh
Pop. 25,000
45
Mỹ Lại
Pop. 23,978
45
Mỹ Khê
Pop. 23,978
45
Buôn Trấp
Pop. 23,683
45
Sơn Tây
Pop. 230,577
44
Thượng Cát
Pop. 87,406
44
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
43
Kiến An
Pop. 118,047
43
Sóc Sơn
Pop. 85,431
43
Thanh Hóa
Pop. 850,000
42
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
42
Trảng Bàng
Pop. 161,831
42
Tịnh Biên
Pop. 143,098
42
Buôn Hồ
Pop. 127,920
42
Quảng Phú
Pop. 26,733
41
Kiên Hải
Pop. 23,179
41
Diễn Thành
Pop. 21,605
41
Cổ Lóa
Pop. 16,514
41
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
40
Phú Mỹ
Pop. 287,055
40
Sóc Trăng
Pop. 221,430
40
Sa Dec
Pop. 214,610
40
Cao Lãnh
Pop. 211,912
40
Đồng Xoài
Pop. 168,000
40
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
40
Thốt Nốt
Pop. 158,225
40
Hòa Thành
Pop. 147,666
40
Quận Đức Thịnh
Pop. 132,000
40
Ô Môn
Pop. 129,683
40
Bến Tre
Pop. 124,449
40
Chơn Thành
Pop. 121,083
40
Bình Thủy
Pop. 113,565
40
Thới Lai
Pop. 109,684
40
Phong Điền
Pop. 98,424
40
Gò Công
Pop. 97,709
40
Cái Răng
Pop. 86,278
40
Lai Vung
Pop. 80,649
40
Cần Giờ
Pop. 55,137
40
Phú Khương
Pop. 47,966
40
Đan Phượng
Pop. 39,917
40
Xóm Mỹ Xuân
Pop. 32,345
40
Tràm Chim
Pop. 22,725
40
Kỳ Anh
Pop. 150,226
39
Sông Cầu
Pop. 94,066
38
Củ Chi
Pop. 75,000
38
La Gi
Pop. 160,652
37
Hòa Bình
Pop. 105,260
37
Vinhomes Smart City
Pop. 50,000
37
Cầu Diễn
Pop. 27,017
37
Xuân Mai
Pop. 25,100
37
Đồng Hới
Pop. 133,672
36
Ba Đồn
Pop. 106,413
36
Tây Mỗ
Pop. 46,469
36
Lương Bằng
Pop. 39,420
36
Quán Hàu
Pop. 36,210
36
Qui Nhon
Pop. 519,208
35
An Nhơn
Pop. 308,396
35
Ba Dinh
Pop. 221,893
35
Tam Kỳ
Pop. 165,240
35
Hưng Yên
Pop. 118,646
35
Tuyên Quang
Pop. 104,645
35
An Khê
Pop. 81,600
35
Núi Thành
Pop. 69,406
35
Phước An
Pop. 25,120
35
Liễu Giai
Pop. 20,546
35
Vũng Tàu
Pop. 464,860
34
Cà Mau
Pop. 226,372
34
Tây Ninh
Pop. 135,254
34
Bắc Quang
Pop. 118,690
34
Móng Cái
Pop. 108,553
34
Hồng Ngự
Pop. 101,155
34
Yên Bái
Pop. 100,631
34
Đố Sơn
Pop. 51,417
34
Mai Dịch
Pop. 40,527
34
Dương Minh Châu
Pop. 35,878
34
Dịch Vọng
Pop. 27,979
34
Thị Trấn Việt Quang
Pop. 16,072
34
Bắc Giang
Pop. 450,000
33
Cầu Giấy
Pop. 292,536
33
Bắc Ninh
Pop. 287,658
33
Việt Yên
Pop. 205,900
33
Cung Kiệm
Pop. 80,000
33
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
32
Bến Cát
Pop. 364,578
32
Tân Uyên
Pop. 52,873
32
Yên Phụ
Pop. 23,942
32
Phú Đô
Pop. 15,983
32
Giá Rai
Pop. 145,340
31
Hoàng Mai
Pop. 113,360
31
An Trạch
Pop. 28,412
31
Ấp Hô Phòng
Pop. 22,317
31
Thị Trấn Trùng Khánh
Pop. 17,849
31
Hanoi
Pop. 8,053,663
30
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
30
Thuận An
Pop. 588,616
30
Đống Đa
Pop. 371,606
30
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
30
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
30
Hải Dương
Pop. 241,373
30
Chí Linh
Pop. 220,421
30
Hòa Cường
Pop. 119,363
30
Hà Tiên
Pop. 100,560
30
Ô Chợ Dừa
Pop. 36,318
30
Ea Drăng
Pop. 20,600
30
Trung Phụng
Pop. 16,998
30
Đinh Văn
Pop. 16,036
30
Thủ Đức
Pop. 524,670
29
Dĩ An
Pop. 463,023
29
Hoi An
Pop. 32,757
29
Thị Trấn Thất Khê
Pop. 20,153
29
Haiphong
Pop. 2,625,200
28
Hạ Long
Pop. 270,054
28
Ðà Lạt
Pop. 258,014
28
Đưc Trọng
Pop. 161,232
28
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
28
Hoàn Kiếm
Pop. 135,618
28
Thị Trấn Mạo Khê
Pop. 72,012
28
Duyên Hải
Pop. 69,961
28
Thành Phố Uông Bí
Pop. 63,829
28
Cửa Nam
Pop. 52,750
28
Vinhomes Times City
Pop. 50,000
28
Láng Thượng
Pop. 31,279
28
Ecopark
Pop. 25,000
28
Thị Trấn Ba Chẽ
Pop. 17,504
28
Nhà Bè
Pop. 17,264
28
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
27
Bình Thạnh
Pop. 552,164
27
Bạc Liêu
Pop. 156,110
27
Cần Giuộc
Pop. 152,200
27
Bạch Mai
Pop. 91,308
27
Gành Hào
Pop. 31,552
27
Tam Giang
Pop. 23,277
27
Chợ Lớn
Pop. 561,000
26
Quận Mười
Pop. 399,000
26
Quận Mười Một
Pop. 332,536
26
Phu Quoc
Pop. 294,419
26
Quận Sáu
Pop. 271,050
26
Quận Bốn
Pop. 199,329
26
Quận Năm
Pop. 187,510
26
Phú Quốc
Pop. 179,480
26
Hải Châu
Pop. 131,427
26
Gò Vấp
Pop. 110,850
26
Tân Bình
Pop. 89,373
26
Yên Hòa
Pop. 77,029
26
Vinhomes Ocean Park
Pop. 60,000
26
Trần Văn Thời
Pop. 55,897
26
Hưng Mỹ
Pop. 38,687
26
Cái Đôi Vàm
Pop. 36,444
26
Hàm Ninh
Pop. 33,503
26
Thị Trấn Phố Lu
Pop. 32,800
26
Năm Căn
Pop. 30,135
26
Cát Bà
Pop. 30,000
26
Phú Quý
Pop. 25,267
26
Vinhomes Royal City
Pop. 20,000
26
Quận Ba
Pop. 220,375
25
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
25
Lào Cai
Pop. 130,671
25
Pleiku
Pop. 114,225
25
Sơn La
Pop. 106,052
25
Vĩnh Tuy
Pop. 86,618
25
Dien Bien Phu
Pop. 84,672
25
Thanh Liệt
Pop. 76,238
25
Thái Hòa
Pop. 66,127
25
Đại Lộc
Pop. 16,215
25
Gia Lâm
Pop. 309,353
24
Kon Tum
Pop. 205,762
24
Cao Bằng
Pop. 73,549
24
Thị Trấn Đầm Hà
Pop. 47,060
24
Lai Châu
Pop. 42,973
24
Mường Lay
Pop. 20,450
24
Thị Trấn Nước Hai
Pop. 20,309
24
Ít Ong
Pop. 16,153
24
Điện Bàn
Pop. 226,564
23
Cẩm Lệ
Pop. 78,837
23
Thị Trấn Lam Sơn
Pop. 33,117
23
Trâu Quỳ
Pop. 30,051
23
Ấp Bình Châu
Pop. 15,344
23
Thanh Xuân
Pop. 293,292
22
Thanh Khê
Pop. 201,240
21
Lý Sơn
Pop. 22,174
21
Linh Đàm
Pop. 70,000
20
Thị Trấn Tiên Yên
Pop. 22,164
20
Bồ Đề
Pop. 120,028
18
Bắc Kạn
Pop. 45,036
18
Long Bien
Pop. 347,829
17
Thuận Thanh
Pop. 199,577
17
Chũ
Pop. 127,881
17
Sơn Trà
Pop. 86,890
17
Da Nang
Pop. 1,276,000
16
An Hải
Pop. 82,635
16
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
15
Thị Trấn Phước Bửu
Pop. 51,895
15
Thị Trấn Ngải Giao
Pop. 49,065
15
Xã Long Hải
Pop. 35,167
15
Ấp Phước Tĩnh
Pop. 22,106
15
Thị Trấn Đất Đỏ
Pop. 20,187
15
Lạng Sơn
Pop. 200,108
13
Đức Phổ
Pop. 155,743
13
Nghĩa Lộ
Pop. 68,206
13
Thị Trấn Na Dương
Pop. 24,369
13
Ðông Hà
Pop. 164,228
12
Phong Điền
Pop. 114,820
12
Cam Lộ
Pop. 83,544
12
thị xã Quảng Trị
Pop. 23,356
12
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
10
Phủ Lý
Pop. 136,654
10
Huế
Pop. 1,380,000
7
Hương Thủy
Pop. 95,299
7
Hương Trà
Pop. 72,677
7
Việt Trì
Pop. 415,280
5
Vĩnh Yên
Pop. 119,128
5
Phú Thọ
Pop. 91,650
5
Cổ Đô
Pop. 70,706
5