Air Quality in Vietnam

Live air quality and weather data for 100 cities in Vietnam.

Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
38
Hanoi
Pop. 8,053,663
116
Haiphong
Pop. 2,625,200
56
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
65
Huế
Pop. 1,380,000
54
Da Nang
Pop. 1,276,000
70
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
38
Thanh Hóa
Pop. 850,000
84
Vinh
Pop. 790,000
178
Thuận An
Pop. 588,616
38
Nha Trang
Pop. 579,000
57
Chợ Lớn
Pop. 561,000
39
Bình Thạnh
Pop. 552,164
38
Thủ Đức
Pop. 524,670
38
Qui Nhon
Pop. 519,208
28
Vũng Tàu
Pop. 464,860
17
Dĩ An
Pop. 463,023
38
Rạch Giá
Pop. 459,860
58
Bắc Giang
Pop. 450,000
106
Nam Định
Pop. 448,225
54
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
57
Thái Nguyên
Pop. 420,000
87
Việt Trì
Pop. 415,280
120
Quận Mười
Pop. 399,000
38
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
38
Đống Đa
Pop. 371,606
116
Bến Cát
Pop. 364,578
27
Long Bien
Pop. 347,829
116
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
116
Quận Mười Một
Pop. 332,536
39
Gia Lâm
Pop. 309,353
116
An Nhơn
Pop. 308,396
28
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
116
Nghi Sơn
Pop. 302,210
85
Phu Quoc
Pop. 294,419
15
Thanh Xuân
Pop. 293,292
116
Cầu Giấy
Pop. 292,536
116
Bắc Ninh
Pop. 287,658
107
Phú Mỹ
Pop. 287,055
12
Long Xuyên
Pop. 286,140
103
Ba Vì
Pop. 282,600
155
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
25
Quận Sáu
Pop. 271,050
39
Mỹ Tho
Pop. 270,700
54
Hạ Long
Pop. 270,054
54
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
159
Ðà Lạt
Pop. 258,014
84
Xuân Lộc
Pop. 253,140
9
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
87
Hải Dương
Pop. 241,373
88
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
22
Phổ Yên
Pop. 231,363
88
Sơn Tây
Pop. 230,577
119
Ninh Hòa
Pop. 230,566
56
Phan Thiết
Pop. 228,536
15
Điện Bàn
Pop. 226,564
70
Cà Mau
Pop. 226,372
6
Ba Dinh
Pop. 221,893
116
Sóc Trăng
Pop. 221,430
78
Chí Linh
Pop. 220,421
88
Quận Ba
Pop. 220,375
38
Tân An
Pop. 215,250
54
Sa Dec
Pop. 214,610
93
Cao Lãnh
Pop. 211,912
98
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
27
Việt Yên
Pop. 205,900
106
Kon Tum
Pop. 205,762
54
Thanh Khê
Pop. 201,240
70
Lạng Sơn
Pop. 200,108
73
Thuận Thanh
Pop. 199,577
109
Quận Bốn
Pop. 199,329
39
Cẩm Phả
Pop. 190,232
49
Quận Năm
Pop. 187,510
39
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
Phúc Yên
Pop. 180,000
120
Phú Quốc
Pop. 179,480
10
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
103
Tân Châu
Pop. 175,211
118
Long Khánh
Pop. 171,276
10
Bảo Lộc
Pop. 170,920
Tây Hồ
Pop. 168,300
116
Đồng Xoài
Pop. 168,000
23
Tam Kỳ
Pop. 165,240
76
Ðông Hà
Pop. 164,228
69
Trảng Bàng
Pop. 161,831
42
Đưc Trọng
Pop. 161,232
84
La Gi
Pop. 160,652
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
13
Thốt Nốt
Pop. 158,225
98
Bạc Liêu
Pop. 156,110
15
Tuy Hòa
Pop. 155,921
8
Đức Phổ
Pop. 155,743
18
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
178
Cần Giuộc
Pop. 152,200
39
Kỳ Anh
Pop. 150,226
136
Hòa Thành
Pop. 147,666
75
Cam Ranh
Pop. 146,771
60
Giá Rai
Pop. 145,340
11
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
80
Tịnh Biên
Pop. 143,098
81