Air Quality in Vietnam
Live air quality and weather data for 281 cities in Vietnam. Average AQI is 45 (Good). Most polluted: Chũ at AQI 106.
Chũ
Pop. 127,881
106
Hà Đông
Pop. 50,877
105
Thị Trấn Đông Triều
Pop. 248,896
93
Hải Dương
Pop. 241,373
93
Chí Linh
Pop. 220,421
93
Mỹ Hào
Pop. 115,608
93
Thị Trấn Mạo Khê
Pop. 72,012
93
Dại Mỗ
Pop. 59,980
93
Xuân Mai
Pop. 25,100
83
Kiến An
Pop. 118,047
82
Đố Sơn
Pop. 51,417
82
Ninh Bình
Pop. 36,864
80
Bỉm Sơn
Pop. 53,754
79
Vinhomes Smart City
Pop. 50,000
76
Tây Mỗ
Pop. 46,469
76
Thanh Liệt
Pop. 76,238
74
Linh Đàm
Pop. 70,000
74
Nghi Xuân
Pop. 118,000
71
Đan Phượng
Pop. 39,917
69
Cẩm Phả
Pop. 190,232
68
Cẩm Phả Mines
Pop. 135,477
68
Tuyên Quang
Pop. 104,645
68
Cát Bà
Pop. 30,000
68
Thị Trấn Ba Chẽ
Pop. 17,504
68
Phú Đô
Pop. 15,983
68
Bắc Từ Liêm
Pop. 340,605
67
Thượng Cát
Pop. 87,406
66
Cầu Diễn
Pop. 27,017
66
Ecopark
Pop. 25,000
65
Sơn Tây
Pop. 230,577
64
Bạch Mai
Pop. 91,308
64
Vinhomes Ocean Park
Pop. 60,000
64
Quang Minh
Pop. 25,000
64
Vinh
Pop. 790,000
63
Gia Lâm
Pop. 309,353
63
Phúc Yên
Pop. 180,000
63
Tây Hồ
Pop. 168,300
63
Yên Vinh
Pop. 107,082
63
Nghĩa Đô
Pop. 96,418
63
Sóc Sơn
Pop. 85,431
63
Mai Dịch
Pop. 40,527
63
Bến Thủy
Pop. 17,000
63
Cổ Lóa
Pop. 16,514
63
Trâu Quỳ
Pop. 30,051
62
Thanh Xuân
Pop. 293,292
61
Cầu Giấy
Pop. 292,536
61
Dịch Vọng
Pop. 27,979
61
Bà Nà
Pop. 15,276
61
Long Bien
Pop. 347,829
60
Vĩnh Châu
Pop. 183,918
60
Trảng Bàng
Pop. 161,831
60
Lào Cai
Pop. 130,671
60
Bồ Đề
Pop. 120,028
60
Bắc Quang
Pop. 118,690
60
Móng Cái
Pop. 108,553
60
Yên Hòa
Pop. 77,029
60
Láng Thượng
Pop. 31,279
60
Thị Trấn Việt Quang
Pop. 16,072
60
Hà Tĩnh
Pop. 266,321
59
Ba Dinh
Pop. 221,893
59
Hồng Lĩnh
Pop. 36,940
59
Liễu Giai
Pop. 20,546
59
Vinhomes Royal City
Pop. 20,000
59
Nghèn
Pop. 18,965
59
Vĩnh Tuy
Pop. 86,618
58
Yên Phụ
Pop. 23,942
57
Hòa Thành
Pop. 147,666
56
Tây Ninh
Pop. 135,254
56
Phú Khương
Pop. 47,966
56
Dương Minh Châu
Pop. 35,878
56
Mui Ne
Pop. 50,166
55
Vinhomes Times City
Pop. 50,000
55
Ô Chợ Dừa
Pop. 36,318
55
Rạch Giá
Pop. 459,860
54
Long Xuyên
Pop. 286,140
54
Tân Châu
Pop. 175,211
54
Bạc Liêu
Pop. 156,110
54
Cờ Đỏ
Pop. 116,576
54
Vĩnh Thạnh
Pop. 98,399
54
Châu Đốc
Pop. 70,239
54
Long Mỹ
Pop. 61,781
54
Ngã Năm
Pop. 58,588
54
Châu Phong
Pop. 56,322
54
Ấp Một
Pop. 42,766
54
Óc Eo
Pop. 39,481
54
Thị Trấn Phố Lu
Pop. 32,800
54
Cô Tô
Pop. 31,278
54
Núi Sập
Pop. 25,633
54
Phú Quý
Pop. 25,267
54
Vị Thanh
Pop. 24,477
54
Thị Trấn Na Dương
Pop. 24,369
54
Thị Trấn Trùng Khánh
Pop. 17,849
54
Phước Hòa
Pop. 15,418
54
Đống Đa
Pop. 371,606
53
Hoàn Kiếm
Pop. 135,618
53
Hòa Cường
Pop. 119,363
52
Diễn Thành
Pop. 21,605
52
Hanoi
Pop. 8,053,663
51
Tam Kỳ
Pop. 165,240
51
Duyên Hải
Pop. 69,961
51
Haiphong
Pop. 2,625,200
50
Mỹ Tho
Pop. 270,700
50
Hạ Long
Pop. 270,054
50
Tân An
Pop. 215,250
50
Thành Phố Uông Bí
Pop. 63,829
50
Cần Đước
Pop. 50,473
50
Cửa Nam
Pop. 52,750
49
Thị Trấn Tiên Yên
Pop. 22,164
49
Lạng Sơn
Pop. 200,108
48
Yên Bái
Pop. 100,631
48
Thị Trấn Đầm Hà
Pop. 47,060
48
Tràm Chim
Pop. 22,725
46
Cà Mau
Pop. 226,372
45
Quận Ba
Pop. 220,375
45
Giá Rai
Pop. 145,340
45
Hải Châu
Pop. 131,427
45
Núi Thành
Pop. 69,406
45
Trần Văn Thời
Pop. 55,897
45
Xóm Cái Nước
Pop. 54,397
45
Phong Thạnh
Pop. 53,912
45
Hưng Mỹ
Pop. 38,687
45
Cái Đôi Vàm
Pop. 36,444
45
Gành Hào
Pop. 31,552
45
Năm Căn
Pop. 30,135
45
An Trạch
Pop. 28,412
45
Tam Giang
Pop. 23,277
45
Ấp Hô Phòng
Pop. 22,317
45
Đại Lộc
Pop. 16,215
45
Quận Mười
Pop. 399,000
44
Trung Phụng
Pop. 16,998
44
Thủ Dầu Một
Pop. 373,105
43
Bến Cát
Pop. 364,578
43
Quận Năm
Pop. 187,510
43
Tân Bình
Pop. 89,373
43
Củ Chi
Pop. 75,000
43
Tân Uyên
Pop. 52,873
43
Ho Chi Minh City
Pop. 14,002,598
42
Nha Trang
Pop. 579,000
42
Chợ Lớn
Pop. 561,000
42
Quận Mười Một
Pop. 332,536
42
Ba Vì
Pop. 282,600
42
Quận Sáu
Pop. 271,050
42
Ninh Hòa
Pop. 230,566
42
Phan Thiết
Pop. 228,536
42
Tịnh Biên
Pop. 143,098
42
Sầm Sơn
Pop. 129,801
42
Gò Vấp
Pop. 110,850
42
Cao Bằng
Pop. 73,549
42
Bắc Kạn
Pop. 45,036
42
Hàm Ninh
Pop. 33,503
42
Kiên Hải
Pop. 23,179
42
Huế
Pop. 1,380,000
41
Hai Bà Trưng
Pop. 303,586
41
Phu Quoc
Pop. 294,419
41
Quận Bốn
Pop. 199,329
41
Phú Quốc
Pop. 179,480
41
Hương Thủy
Pop. 95,299
41
Cần Thơ
Pop. 1,507,187
40
Thuận An
Pop. 588,616
40
Bình Thạnh
Pop. 552,164
40
Sóc Trăng
Pop. 221,430
40
Thốt Nốt
Pop. 158,225
40
Ô Môn
Pop. 129,683
40
Bình Thủy
Pop. 113,565
40
Thới Lai
Pop. 109,684
40
Ngã Bảy
Pop. 101,192
40
Phong Điền
Pop. 98,424
40
Bình Minh
Pop. 94,862
40
Cái Răng
Pop. 86,278
40
Lai Vung
Pop. 80,649
40
Hương Trà
Pop. 72,677
40
Hoi An
Pop. 32,757
40
Thị Trấn Nước Hai
Pop. 20,309
40
Điện Bàn
Pop. 226,564
39
Sa Dec
Pop. 214,610
39
Quận Đức Thịnh
Pop. 132,000
39
Biên Hòa
Pop. 1,272,235
38
Dĩ An
Pop. 463,023
38
Cao Lãnh
Pop. 211,912
38
Cần Giuộc
Pop. 152,200
38
Cẩm Lệ
Pop. 78,837
38
Xuân Lộc
Pop. 253,140
36
Long Khánh
Pop. 171,276
36
Đồng Hới
Pop. 133,672
36
Hưng Yên
Pop. 118,646
36
Ba Đồn
Pop. 106,413
36
Lương Bằng
Pop. 39,420
36
Quán Hàu
Pop. 36,210
36
Thuận Thanh
Pop. 199,577
35
Hồng Ngự
Pop. 101,155
35
Thị Trấn Lam Sơn
Pop. 33,117
35
Nhà Bè
Pop. 17,264
35
Thanh Hóa
Pop. 850,000
34
Thủ Đức
Pop. 524,670
34
Thanh Khê
Pop. 201,240
34
Ðông Hà
Pop. 164,228
34
Chơn Thành
Pop. 121,083
34
Phong Điền
Pop. 114,820
34
Sơn La
Pop. 106,052
34
Hòa Bình
Pop. 105,260
34
Cam Lộ
Pop. 83,544
34
Trảng Bom
Pop. 57,560
34
Lai Châu
Pop. 42,973
34
thị xã Quảng Trị
Pop. 23,356
34
Thị Trấn Thất Khê
Pop. 20,153
34
Bến Tre
Pop. 124,449
33
Thái Nguyên
Pop. 420,000
32
Phổ Yên
Pop. 231,363
32
Thị Trấn Đại Từ
Pop. 179,192
32
La Gi
Pop. 160,652
32
Thành phố Sông Công
Pop. 128,357
32
Thành phố Trà Vinh
Pop. 160,310
31
Cam Ranh
Pop. 146,771
31
Hà Giang
Pop. 55,559
31
Thới Bình
Pop. 38,116
31
Nghi Sơn
Pop. 302,210
30
Vĩnh Long
Pop. 137,870
30
Hà Tiên
Pop. 100,560
30
Nam Định
Pop. 448,225
29
Ðà Lạt
Pop. 258,014
29
Đưc Trọng
Pop. 161,232
29
Cai Lậy
Pop. 143,050
29
Hoàng Mai
Pop. 113,360
29
Gò Công
Pop. 97,709
29
Thái Bình
Pop. 53,071
29
Vũng Tàu
Pop. 464,860
28
Phú Mỹ
Pop. 287,055
28
Đồng Xoài
Pop. 168,000
28
Gia Nghĩa
Pop. 85,082
28
Cần Giờ
Pop. 55,137
28
Xóm Mỹ Xuân
Pop. 32,345
28
Ít Ong
Pop. 16,153
27
Buôn Ma Thuột
Pop. 434,256
26
Thành Phố Bà Rịa
Pop. 235,192
26
Phan Rang-Tháp Chàm
Pop. 207,998
26
Thị Trấn Thuận Châu
Pop. 153,000
26
Kỳ Anh
Pop. 150,226
26
Thị Trấn Phước Bửu
Pop. 51,895
26
Thị Trấn Ngải Giao
Pop. 49,065
26
Xã Long Hải
Pop. 35,167
26
Buôn Trấp
Pop. 23,683
26
Ấp Phước Tĩnh
Pop. 22,106
26
Mường Lay
Pop. 20,450
26
Thị Trấn Đất Đỏ
Pop. 20,187
26
Bảo Lộc
Pop. 170,920
25
Huyện Lâm Hà
Pop. 144,707
25
Phủ Lý
Pop. 136,654
25
Dien Bien Phu
Pop. 84,672
25
Thái Hòa
Pop. 66,127
25
Tu Bông
Pop. 29,751
25
Quảng Phú
Pop. 26,733
25
Phước An
Pop. 25,120
25
Đinh Văn
Pop. 16,036
25
Qui Nhon
Pop. 519,208
24
An Nhơn
Pop. 308,396
24
Kon Tum
Pop. 205,762
24
Tuy Hòa
Pop. 155,921
24
Buôn Hồ
Pop. 127,920
24
Pleiku
Pop. 114,225
24
Sông Cầu
Pop. 94,066
24
An Khê
Pop. 81,600
24
A Yun Pa
Pop. 35,058
24
Ea Drăng
Pop. 20,600
24
Nghĩa Lộ
Pop. 68,206
23
Ấp Bình Châu
Pop. 15,344
23
Bắc Giang
Pop. 450,000
21
Bắc Ninh
Pop. 287,658
21
Việt Yên
Pop. 205,900
21
Cung Kiệm
Pop. 80,000
21
Lý Sơn
Pop. 22,174
20
Quảng Ngãi
Pop. 278,496
16
Mỹ Lại
Pop. 23,978
16
Mỹ Khê
Pop. 23,978
16
Đức Phổ
Pop. 155,743
15
Sơn Trà
Pop. 86,890
15
An Hải
Pop. 82,635
14
Việt Trì
Pop. 415,280
13
Vĩnh Yên
Pop. 119,128
13
Phú Thọ
Pop. 91,650
13
Cổ Đô
Pop. 70,706
13
Da Nang
Pop. 1,276,000
12